Vẽ sơ đồ tiếng Anh là gì?
"vẽ sơ đồ" trong tiếng Anh là plot (ngoại động từ), plat (ngoại động từ).
plot Ngoại động từ
UK/plɒt/US/plɑt/
Nghĩa: Vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...).
plat Ngoại động từ
UK/plæt/US/plæt/
Nghĩa: Vẽ sơ đồ, vẽ bản đồ (miếng đất, toà nhà, thành phố...).
Câu hỏi thường gặp
Vẽ sơ đồ tiếng Anh là gì?
"vẽ sơ đồ" trong tiếng Anh là plot (ngoại động từ), plat (ngoại động từ).