TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vết mẻ tiếng Anh là gì?

"vết mẻ" trong tiếng Anh là indent (danh từ), dent (danh từ), indentation (danh từ).

indent Danh từ

UK/ˈɪndɛnt/US/ˈɪndɛnt/

Nghĩa: Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ.

Xem đầy đủ từ "indent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dent Danh từ

UK/dɛnt/US/dɛnt/

Nghĩa: Vết mẻ (ở lưỡi dao).

Xem đầy đủ từ "dent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indentation Danh từ

UK/ˌɪndɛnˈteɪʃən/US/ˌɪndɛnˈteɪʃən/

Nghĩa: Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo.

Xem đầy đủ từ "indentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vết mẻ tiếng Anh là gì?

"vết mẻ" trong tiếng Anh là indent (danh từ), dent (danh từ), indentation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.