TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Về hướng nam tiếng Anh là gì?

"về hướng nam" trong tiếng Anh là south (phó từ), southerly (phó từ), southwardly (phó từ).

south Phó từ

UK/ˈsaʊ̯θ/US/ˈsaʊ̯θ/

Nghĩa: Về hướng nam; ở phía nam.

  • to go southđi về hướng nam
  • this house faces southnhà này quay về hướng nam

Xem đầy đủ từ "south": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

southerly Phó từ

UK/ˈsʌðəliː/US/ˈsʌðɚli/

Nghĩa: Về hướng nam; từ hướng nam.

Xem đầy đủ từ "southerly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

southwardly Phó từ

Nghĩa: Về hướng nam; từ hướng nam.

Xem đầy đủ từ "southwardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Về hướng nam tiếng Anh là gì?

"về hướng nam" trong tiếng Anh là south (phó từ), southerly (phó từ), southwardly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.