Về nhà tiếng Anh là gì?
"về nhà" trong tiếng Anh là home (phó từ), chez (giới từ), homebound (tính từ).
home Phó từ
UK/həʊm/US/hoʊm/
Nghĩa: Về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà.
- Dan took Linda and her daughter home.Dan đưa Linda và con gái của cô ấy về nhà.
- Take the leftover food home with you.Bạn hãy mang đồ ăn dư về nhà
chez Giới từ
UK/ʃeɪ/US/ʃeɪ/
Nghĩa: Ở nhà, về nhà.
homebound Tính từ
US/ˈhoʊmbaʊnd/
Nghĩa: Về nhà.
- homebound travellersnhững người khách du lịch trở về nhà
homing Tính từ
UK/ˈhəʊmɪŋ/US/ˈhoʊmɪŋ/
Nghĩa: Về nhà, trở về nhà.
Câu hỏi thường gặp
Về nhà tiếng Anh là gì?
"về nhà" trong tiếng Anh là home (phó từ), chez (giới từ), homebound (tính từ).