TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Về nhà tiếng Anh là gì?

"về nhà" trong tiếng Anh là home (phó từ), chez (giới từ), homebound (tính từ).

home Phó từ

UK/həʊm/US/hoʊm/

Nghĩa: Về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà.

  • Dan took Linda and her daughter home.Dan đưa Linda và con gái của cô ấy về nhà.
  • Take the leftover food home with you.Bạn hãy mang đồ ăn dư về nhà

Xem đầy đủ từ "home": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chez Giới từ

UK/ʃeɪ/US/ʃeɪ/

Nghĩa: Ở nhà, về nhà.

Xem đầy đủ từ "chez": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homebound Tính từ

US/ˈhoʊmbaʊnd/

Nghĩa: Về nhà.

  • homebound travellersnhững người khách du lịch trở về nhà

Xem đầy đủ từ "homebound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homing Tính từ

UK/ˈhəʊmɪŋ/US/ˈhoʊmɪŋ/

Nghĩa: Về nhà, trở về nhà.

Xem đầy đủ từ "homing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Về nhà tiếng Anh là gì?

"về nhà" trong tiếng Anh là home (phó từ), chez (giới từ), homebound (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.