Vệ tinh tiếng Anh là gì?
"vệ tinh" trong tiếng Anh là satellite (danh từ), secondary (danh từ).
satellite Danh từ
UK/ˈsætəlaɪ̯t/US/ˈsætəlaɪ̯t/
Nghĩa: Vệ tinh; vệ tinh nhân tạo.
- A great many satellites orbit the Earth.Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.
- The rocket put a communications satellite into orbit.Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo.
secondary Danh từ
UK/ˈsɛkənd(ə)ɹɪ/US/ˈsɛkənˌdɛɹi/
Nghĩa: Vệ tinh.
Câu hỏi thường gặp
Vệ tinh tiếng Anh là gì?
"vệ tinh" trong tiếng Anh là satellite (danh từ), secondary (danh từ).