TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vỉa hè tiếng Anh là gì?

"vỉa hè" trong tiếng Anh là sidewalk (danh từ), pavement (danh từ), foot-path (danh từ).

sidewalk Danh từ

UK/ˈsaɪdwɔːk/US/ˈsaɪdwɔk/

Nghĩa: Vỉa hè, lề đường.

Xem đầy đủ từ "sidewalk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pavement Danh từ

UK/ˈpeɪvm(ə)nt/US/ˈpeɪvm(ə)nt/

Nghĩa: Vỉa hè, hè đường.

Xem đầy đủ từ "pavement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot-path Danh từ

US/ˈfʊt.ˈpæθ/

Nghĩa: Vỉa hè.

Xem đầy đủ từ "foot-path": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot-way Danh từ

US/ˈfʊt.ˈweɪ/

Nghĩa: Vỉa hè.

Xem đầy đủ từ "foot-way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vỉa hè tiếng Anh là gì?

"vỉa hè" trong tiếng Anh là sidewalk (danh từ), pavement (danh từ), foot-path (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.