TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sidewalk

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪdwɔːk/ US/ˈsaɪdwɔk/ giọng máy của trình duyệt

sidewalk nghĩa là vỉa hè, lề đường.

Nghĩa của sidewalk

Danh từ

  1. Vỉa hè, lề đường.

Dạng từ của sidewalk

Số nhiềusidewalks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sidewalk

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sidewalk nghĩa là gì?

sidewalk (danh từ) nghĩa là vỉa hè, lề đường.

sidewalk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sidewalk: giọng Anh (UK) /ˈsaɪdwɔːk/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪdwɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.