sidewalk
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪdwɔːk/
US/ˈsaɪdwɔk/
giọng máy của trình duyệt
sidewalk nghĩa là vỉa hè, lề đường.
Nghĩa của sidewalk
Danh từ
- Vỉa hè, lề đường.
Dạng từ của sidewalk
| Số nhiều | sidewalks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sidewalk
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sidewalk nghĩa là gì?
sidewalk (danh từ) nghĩa là vỉa hè, lề đường.
sidewalk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sidewalk: giọng Anh (UK) /ˈsaɪdwɔːk/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪdwɔk/.