Vị tha tiếng Anh là gì?
"vị tha" trong tiếng Anh là selfless (tính từ), altruistic (tính từ), selflessly (phó từ).
selfless Tính từ
US/ˈsɛɫ.fləs/
Nghĩa: Không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người.
altruistic Tính từ
UK/ˌæl.tɹuˈɪs.tɪk/US/ˌæl.tɹuˈɪs.tɪk/
Nghĩa: Vị tha, có lòng vị tha.
selflessly Phó từ
US/ˈsɛɫ.fləs.li/
Nghĩa: Không ích kỷ; vị tha, luôn nghĩ đến người khác.
altruically Phó từ
Nghĩa: Vị tha.
unselfish
US/ˌən.ˈsɛɫ.fɪʃ/
altruism Danh từ
UK/ˈæl.tɹu.ɪz.əm/US/ˈæl.tɹu.ɪz.əm/
Nghĩa: Lòng vị tha, hành động vị tha.
selflessness Danh từ
US/ˈsɛɫ.fləs.nəs/
Nghĩa: Tính không ích kỷ, sự quên mình, lòng vị tha.
altruist Danh từ
UK/ˈæltɹu.ɪst/US/ˈæltɹu.ɪst/
Nghĩa: Người theo chủ nghĩa vị tha, người vị tha.
self-renunciation Danh từ
US/ˈsɛɫf.rɪ.ˌnənt.si.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Tính không ích kỷ; lòng vị tha.
Câu hỏi thường gặp
Vị tha tiếng Anh là gì?
"vị tha" trong tiếng Anh là selfless (tính từ), altruistic (tính từ), selflessly (phó từ).