Vốn góp tiếng Anh là gì?
"vốn góp" trong tiếng Anh là kitty (danh từ), pool (danh từ).
kitty Danh từ
UK/ˈkɪti/US/ˈkɪti/ giọng máy
Nghĩa: Nhuây khót vốn chung; vốn góp (đánh bài, hoặc làm việc gì...).
pool Danh từ
UK/puːl/US/pul/ giọng máy
Nghĩa: Vốn chung, vốn góp.
Câu hỏi thường gặp
Vốn góp tiếng Anh là gì?
"vốn góp" trong tiếng Anh là kitty (danh từ), pool (danh từ).