TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vốn góp tiếng Anh là gì?

"vốn góp" trong tiếng Anh là kitty (danh từ), pool (danh từ).

kitty Danh từ

UK/ˈkɪti/US/ˈkɪti/ giọng máy

Nghĩa: Nhuây khót vốn chung; vốn góp (đánh bài, hoặc làm việc gì...).

Xem đầy đủ từ "kitty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pool Danh từ

UK/puːl/US/pul/ giọng máy

Nghĩa: Vốn chung, vốn góp.

Xem đầy đủ từ "pool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vốn góp tiếng Anh là gì?

"vốn góp" trong tiếng Anh là kitty (danh từ), pool (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.