TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vớt bọt biển tiếng Anh là gì?

"vớt bọt biển" trong tiếng Anh là sponge (nội động từ), sponger (danh từ), sponging (danh từ).

sponge Nội động từ

UK/spʌnd͡ʒ/US/spʌnd͡ʒ/

Nghĩa: Vớt bọt biển.

Xem đầy đủ từ "sponge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponger Danh từ

US/ˈspʌnd͡ʒɚ/

Nghĩa: Người vớt bọt biển; chậu vớt bọt biển.

Xem đầy đủ từ "sponger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponging Danh từ

US/ˈspənd.ʒiɳ/

Nghĩa: Sự vớt bọt biển.

Xem đầy đủ từ "sponging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vớt bọt biển tiếng Anh là gì?

"vớt bọt biển" trong tiếng Anh là sponge (nội động từ), sponger (danh từ), sponging (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.