Vừng tiếng Anh là gì?
"vừng" trong tiếng Anh là sesame (danh từ), til (danh từ), hummus (danh từ).
sesame Danh từ
UK/ˈsɛsəmi/US/ˈsɛsəmi/
Nghĩa: mè, vừng
- I want to eat a black sesame ice cream.Tôi muốn ăn kem vừng đen.
til Danh từ
UK/tɪl/US/tɪl/
Nghĩa: Vừng, mè.
hummus Danh từ
UK/ˈhʊməs/US/ˈhʊməs/
Nghĩa: Món khai vị làm từ gà, đậu, dầu, vừng, chanh và tỏi.
Câu hỏi thường gặp
Vừng tiếng Anh là gì?
"vừng" trong tiếng Anh là sesame (danh từ), til (danh từ), hummus (danh từ).