TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vừng tiếng Anh là gì?

"vừng" trong tiếng Anh là sesame (danh từ), til (danh từ), hummus (danh từ).

sesame Danh từ

UK/ˈsɛsəmi/US/ˈsɛsəmi/

Nghĩa: mè, vừng

  • I want to eat a black sesame ice cream.Tôi muốn ăn kem vừng đen.

Xem đầy đủ từ "sesame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

til Danh từ

UK/tɪl/US/tɪl/

Nghĩa: Vừng, mè.

Xem đầy đủ từ "til": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hummus Danh từ

UK/ˈhʊməs/US/ˈhʊməs/

Nghĩa: Món khai vị làm từ gà, đậu, dầu, vừng, chanh và tỏi.

Xem đầy đủ từ "hummus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vừng tiếng Anh là gì?

"vừng" trong tiếng Anh là sesame (danh từ), til (danh từ), hummus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.