TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Viễn thị tiếng Anh là gì?

"viễn thị" trong tiếng Anh là far-sighted (tính từ), long-sighted (tính từ), farsightedness (danh từ).

far-sighted Tính từ

US/ˈfɑːr.ˈsɑɪ.təd/

Nghĩa: Viễn thị.

Xem đầy đủ từ "far-sighted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long-sighted Tính từ

Nghĩa: Viễn thị.

Xem đầy đủ từ "long-sighted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farsightedness Danh từ

Nghĩa: Viễn thị.

Xem đầy đủ từ "farsightedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presbyopic Tính từ

UK/pɹɛzbiˈɒpɪk/

Nghĩa: Viễn thị.

Xem đầy đủ từ "presbyopic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Viễn thị tiếng Anh là gì?

"viễn thị" trong tiếng Anh là far-sighted (tính từ), long-sighted (tính từ), farsightedness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.