TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Việc vặt tiếng Anh là gì?

"việc vặt" trong tiếng Anh là errand (danh từ), chore (danh từ).

errand Danh từ

UK/ˈɛɹənd/US/ˈɛɹənd/

Nghĩa: Việc vặt (đưa thư, mua thuốc lá...).

  • I'm sorry I can't join you today. I have to run a lot of errands before this evening.Tôi rất tiếc, hôm nay tôi không thể tham gia với bạn. Trước buổi tối nay tôi phải chạy rất nhiều việc vặt.
  • to run [on] errands; to go on errandschạy việc vặt

Xem đầy đủ từ "errand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chore Danh từ

UK/t͡ʃɔː/US/t͡ʃoɹ/

Nghĩa: Việc vặt, việc mọn.

Xem đầy đủ từ "chore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Việc vặt tiếng Anh là gì?

"việc vặt" trong tiếng Anh là errand (danh từ), chore (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.