Việc vặt tiếng Anh là gì?
"việc vặt" trong tiếng Anh là errand (danh từ), chore (danh từ).
errand Danh từ
UK/ˈɛɹənd/US/ˈɛɹənd/
Nghĩa: Việc vặt (đưa thư, mua thuốc lá...).
- I'm sorry I can't join you today. I have to run a lot of errands before this evening.Tôi rất tiếc, hôm nay tôi không thể tham gia với bạn. Trước buổi tối nay tôi phải chạy rất nhiều việc vặt.
- to run [on] errands; to go on errandschạy việc vặt
chore Danh từ
UK/t͡ʃɔː/US/t͡ʃoɹ/
Nghĩa: Việc vặt, việc mọn.
Câu hỏi thường gặp
Việc vặt tiếng Anh là gì?
"việc vặt" trong tiếng Anh là errand (danh từ), chore (danh từ).