TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Việt tiếng Anh là gì?

"việt" trong tiếng Anh là Vietnamese (tính từ), Vietnam.

Vietnamese Tính từ

UK/ˌviː.ət.nəˈmiːz/

Nghĩa: Việt, (thuộc) Việt Nam

  • I only speak a little Vietnamese.Tôi chỉ nói được một ít tiếng Việt.
  • How should I write "direct" in Vietnamese?"Direct" trong tiếng Việt thì viết kiểu gì?

Xem đầy đủ từ "Vietnamese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Vietnam

UK/ˌviːətˈnɑːm/US/ˌvi.ɪtˈnɑm/

  • Hanoi is the capital of Vietnam.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
  • In Vietnam, we like to eat with chopsticks.Ở Việt Nam, chúng tôi thường ăn bằng đũa.

Xem đầy đủ từ "Vietnam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Việt tiếng Anh là gì?

"việt" trong tiếng Anh là Vietnamese (tính từ), Vietnam.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.