TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xác suất tiếng Anh là gì?

"xác suất" trong tiếng Anh là probability (danh từ), chance.

probability Danh từ

UK/ˌpɹɒb.əˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌpɹɑ.bəˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: xác suất, khả năng

Xem đầy đủ từ "probability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chance

UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns]

Xem đầy đủ từ "chance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xác suất tiếng Anh là gì?

"xác suất" trong tiếng Anh là probability (danh từ), chance.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.