Xâm nhập trái phép tiếng Anh là gì?
"xâm nhập trái phép" trong tiếng Anh là hack (ngoại động từ), trespass (nội động từ).
hack Ngoại động từ
UK/hæk/US/hæk/ giọng máy
Nghĩa: Xâm nhập trái phép (máy tính, tài khoản).
trespass Nội động từ
UK/ˈtɹɛspəs/US/ˈtɹɛspæs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm phạm, xâm lấn, xâm nhập trái phép.
- to trespass on someone's land xâm phạm vào đất đai của ai
- to trespass on (upon) someone's rights xâm phạm quyền lợi của ai
Câu hỏi thường gặp
Xâm nhập trái phép tiếng Anh là gì?
"xâm nhập trái phép" trong tiếng Anh là hack (ngoại động từ), trespass (nội động từ).