Xây tiếng Anh là gì?
"xây" trong tiếng Anh là build (động từ), built (động từ), unhusk (ngoại động từ).
build Động từ
UK/bɪld/US/bɪld/ giọng người thật
Nghĩa: Xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên.
- I'll build a house, raise some cows, horses and sheep.Tôi sẽ xây nhà, nuôi vài con bò, ngựa và cừu.
- We're saving money to build a new house.Chúng tối đang tiết kiệm tiền để xây nhà mới.
built Động từ
UK/ˈbɪlt/US/ˈbɪlt/ giọng người thật
Nghĩa: Xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên.
- I built a new house in view of the mountain.Tôi đã xây một căn nhà với tầm nhìn hườn ra núi.
- The building was built in 1960.Tòa nhà được xây vào năm 1960.
unhusk Ngoại động từ
Nghĩa: Bóc vỏ, lột vỏ; xây (thóc).
Câu hỏi thường gặp
Xây tiếng Anh là gì?
"xây" trong tiếng Anh là build (động từ), built (động từ), unhusk (ngoại động từ).