TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

build

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪld/ US/bɪld/ giọng máy của trình duyệt

build nghĩa là sự xây dựng, kiểu kiến trúc, xây, xây dựng.

Nghĩa của build

Danh từ

  1. Sự xây dựng.
  2. Kiểu kiến trúc.
  3. Khổ người tầm vóc.
    • man of strong buildngười có tầm vóc khoẻ
    • to be of the same buildcùng tầm vóc

Động từ

  1. Xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên.
    • to build a railwayxây dựng đường xe lửa
    • to build a new societyxây dựng một xã hội mới
    • birds build nestschim làm tổ

Dạng từ của build

Ngôi thứ ba số ítbuilds
Hiện tại phân từ (-ing)building
Quá khứ phân từbuilt
Quá khứbuilt
Số nhiềubuilds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với build

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của build

Cụm từ, thành ngữ với build

  • to build into — Xây gắn vào, gắn vào (tường).
  • to build on (upon) — Dựa vào, tin cậy vào.
  • to build up — Xây lấp đi, xây bít đi, xây kín đi; Xây dựng dần dần nên; Tập họp lại, gom lại, tích lại (những cái cần để làm việc gì).
  • to be build in — Có nhà cửa dinh thự bao bọc xung quanh.
  • build castles in the air — (Xem) Castle.

Câu ví dụ với build

  • We're saving up to build a new house. Chúng tôi đang tiết kiệm để xây một ngôi nhà mới.
  • I build houses out of stone. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá.
  • I'm going to build a fire. Tôi chuẩn bị nhóm lửa.
  • Algeria needs to build wind farms. Algeria cần thiết xây dựng các trang trại gió.
  • We're saving money to build a new house. Chúng tối đang tiết kiệm tiền để xây nhà mới.
  • Spiders like to build spiderwebs. Nhện thích giăng mạng nhện.
  • I'll build a house, raise some cows, horses and sheep. Tôi sẽ xây nhà, nuôi vài con bò, ngựa và cừu.
  • The traffic starts to build up at this time of day. Xe cộ bắt đầu gia tăng vào thời điểm này trong ngày.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

build nghĩa là gì?

build (danh từ, động từ) nghĩa là sự xây dựng, kiểu kiến trúc, xây, xây dựng.

build phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của build: giọng Anh (UK) /bɪld/, giọng Mỹ (US) /bɪld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.