build
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪld/
US/bɪld/
giọng máy của trình duyệt
build nghĩa là sự xây dựng, kiểu kiến trúc, xây, xây dựng.
Nghĩa của build
Danh từ
- Sự xây dựng.
- Kiểu kiến trúc.
- Khổ người tầm vóc.
- man of strong buildngười có tầm vóc khoẻ
- to be of the same buildcùng tầm vóc
Động từ
- Xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên.
- to build a railwayxây dựng đường xe lửa
- to build a new societyxây dựng một xã hội mới
- birds build nestschim làm tổ
Dạng từ của build
| Ngôi thứ ba số ít | builds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | building |
| Quá khứ phân từ | built |
| Quá khứ | built |
| Số nhiều | builds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với build
Đồng nghĩa
artificeassemblecompileedifyfabricatefashionformknock-upmakemanufactureproduceput togetherput-upraiserear
Trái nghĩa
Họ từ của build
Cụm từ, thành ngữ với build
- to build into — Xây gắn vào, gắn vào (tường).
- to build on (upon) — Dựa vào, tin cậy vào.
- to build up — Xây lấp đi, xây bít đi, xây kín đi; Xây dựng dần dần nên; Tập họp lại, gom lại, tích lại (những cái cần để làm việc gì).
- to be build in — Có nhà cửa dinh thự bao bọc xung quanh.
- build castles in the air — (Xem) Castle.
Câu ví dụ với build
- We're saving up to build a new house. Chúng tôi đang tiết kiệm để xây một ngôi nhà mới.
- I build houses out of stone. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá.
- I'm going to build a fire. Tôi chuẩn bị nhóm lửa.
- Algeria needs to build wind farms. Algeria cần thiết xây dựng các trang trại gió.
- We're saving money to build a new house. Chúng tối đang tiết kiệm tiền để xây nhà mới.
- Spiders like to build spiderwebs. Nhện thích giăng mạng nhện.
- I'll build a house, raise some cows, horses and sheep. Tôi sẽ xây nhà, nuôi vài con bò, ngựa và cừu.
- The traffic starts to build up at this time of day. Xe cộ bắt đầu gia tăng vào thời điểm này trong ngày.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
build nghĩa là gì?
build (danh từ, động từ) nghĩa là sự xây dựng, kiểu kiến trúc, xây, xây dựng.
build phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của build: giọng Anh (UK) /bɪld/, giọng Mỹ (US) /bɪld/.