TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xây cất tiếng Anh là gì?

"xây cất" trong tiếng Anh là build (động từ), built (động từ), construct.

build Động từ

UK/bɪld/US/bɪld/

Nghĩa: Xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên.

  • to build a railwayxây dựng đường xe lửa
  • to build a new societyxây dựng một xã hội mới

Xem đầy đủ từ "build": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

built Động từ

UK/ˈbɪlt/US/ˈbɪlt/

Nghĩa: Xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên.

  • to build a railwayxây dựng đường xe lửa
  • to build a new societyxây dựng một xã hội mới

Xem đầy đủ từ "built": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

construct

UK/ˈkɒn.stɹʌkt/US/ˈkɑn.stɹʌkt/

Xem đầy đủ từ "construct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xây cất tiếng Anh là gì?

"xây cất" trong tiếng Anh là build (động từ), built (động từ), construct.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.