TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xông lưu huỳnh tiếng Anh là gì?

"xông lưu huỳnh" trong tiếng Anh là sulfur (ngoại động từ), sulphur (ngoại động từ), sulphurate (ngoại động từ).

sulfur Ngoại động từ

UK/ˈsʌl.fə/US/ˈsʌl.fɚ/

Nghĩa: Rắc lưu huỳnh, xông lưu huỳnh.

Xem đầy đủ từ "sulfur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sulphur Ngoại động từ

Nghĩa: Rắc lưu huỳnh, xông lưu huỳnh.

Xem đầy đủ từ "sulphur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sulphurate Ngoại động từ

Nghĩa: Cho ngấm lưu huỳnh; xông lưu huỳnh.

Xem đầy đủ từ "sulphurate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xông lưu huỳnh tiếng Anh là gì?

"xông lưu huỳnh" trong tiếng Anh là sulfur (ngoại động từ), sulphur (ngoại động từ), sulphurate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.