TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xương tiếng Anh là gì?

"xương" trong tiếng Anh là bone (danh từ), frame.

bone Danh từ

UK/bəʊn/US/boʊn/

Nghĩa: Xương.

  • This fish has a lot of small bones in it.Con cá này có nhiều xương nhỏ.
  • Exercise is good for your muscles and bones.Tập thể dục tốt cho các cơ bắp và xương của bạn.

Xem đầy đủ từ "bone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frame

UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/

Xem đầy đủ từ "frame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xương tiếng Anh là gì?

"xương" trong tiếng Anh là bone (danh từ), frame.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.