TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frame

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹeɪ̯m/ US/fɹeɪ̯m/ giọng máy của trình duyệt

frame nghĩa là cấu trúc, cơ cấu, trạng thái, dàn xếp.

Nghĩa của frame

Danh từ

  1. Cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự.
    • the frame of societycơ cấu xã hội; thứ tự xã hội
    • the frame of governmentcơ cấu chính phủ
  2. Trạng thái.
    • frame of mindtâm trạng
  3. Khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...).
  4. Thân hình, tầm vóc.
    • a man of gigantic framengười tầm vóc to lớn
  5. Ảnh (trong một loại ảnh truyền hình).
  6. Lồng kính (che cây cho ấm).
  7. Ngành mỏ Khung rửa quặng.
  8. Rađiô Khung.

Ngoại động từ

  1. Dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên.
    • to frame a plandựng một kế hoạch
  2. Điều chỉnh, làm cho hợp.
  3. Lắp, chắp.
  4. Hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra.
  5. Trình bày (một lý thuyết).
  6. Phát âm (từng từ một).
  7. Đặt vào khung; lên khung, dựng khung.
    • to frame a rooflên khung mái nhà

Nội động từ

  1. Đầy triển vọng.

Dạng từ của frame

Ngôi thứ ba số ítframes
Hiện tại phân từ (-ing)framing
Quá khứ phân từframed
Quá khứframed
Số nhiềuframes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frame

Đồng nghĩa

Họ từ của frame

Cụm từ, thành ngữ với frame

  • to frame up — (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Mưu hại (ai); Bịa, làm giả, gian lận (kết quả một cuộc tuyển cử...).
  • frame blanking — Xóa mành.
  • frame buffer — Bộ nhớ đệm mành.
  • frame check sequence — Trình tự kiểm mành.
  • frame of mind — Tâm trạng.
  • frame of reference — Hệ quy chiếu.
  • frame relay — Quy ước truyền thông tiếp mành.
  • frame synchronize — Đồng bộ hoá mành.
  • frame timebase — Chu kỳ quét mành.
  • frame tracking — Truy mành [TV].
  • frame transfer device — Thiết bị truyền mành [TV].

Câu ví dụ với frame

  • He has a heavy frame. Ông có một khung tranh rất nặng.
  • The price shown in this advertisement only includes the frame. Giá trong quảng cáo nào chỉ bao gồm phần khung.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

frame nghĩa là gì?

frame (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cấu trúc, cơ cấu, trạng thái, dàn xếp.

frame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frame: giọng Anh (UK) /fɹeɪ̯m/, giọng Mỹ (US) /fɹeɪ̯m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.