Xương đe tiếng Anh là gì?
"xương đe" trong tiếng Anh là incus (danh từ), anvil (danh từ).
incus Danh từ
UK/ˈɪŋ.kəs/US/ˈɪŋ.kəs/
Nghĩa: Xương đe (trong tai).
anvil Danh từ
UK/ˈæn.vɪl/US/ˈæn.vəl/
Nghĩa: xương đe
- to be on the anvilđang làm, đang xem xét, đang nghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
Xương đe tiếng Anh là gì?
"xương đe" trong tiếng Anh là incus (danh từ), anvil (danh từ).