TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xương đe tiếng Anh là gì?

"xương đe" trong tiếng Anh là incus (danh từ), anvil (danh từ).

incus Danh từ

UK/ˈɪŋ.kəs/US/ˈɪŋ.kəs/

Nghĩa: Xương đe (trong tai).

Xem đầy đủ từ "incus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anvil Danh từ

UK/ˈæn.vɪl/US/ˈæn.vəl/

Nghĩa: xương đe

  • to be on the anvilđang làm, đang xem xét, đang nghiên cứu

Xem đầy đủ từ "anvil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xương đe tiếng Anh là gì?

"xương đe" trong tiếng Anh là incus (danh từ), anvil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.