TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xương ức tiếng Anh là gì?

"xương ức" trong tiếng Anh là breastbone (danh từ), sternum (danh từ), sternal (tính từ).

breastbone Danh từ

US/ˈbrɛst.ˌboʊn/

Nghĩa: Xương ức.

Xem đầy đủ từ "breastbone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sternum Danh từ

UK/ˈstɜː.nəm/US/ˈstɝ.nəm/

Nghĩa: Xương ức.

Xem đầy đủ từ "sternum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sternal Tính từ

UK/ˈstɜː.nəl/US/ˈstɝ.nl̩/

Nghĩa: (thuộc) xương ức.

Xem đầy đủ từ "sternal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sterna Danh từ

Nghĩa: Xương ức.

Xem đầy đủ từ "sterna": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xương ức tiếng Anh là gì?

"xương ức" trong tiếng Anh là breastbone (danh từ), sternum (danh từ), sternal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.