Xương ức tiếng Anh là gì?
"xương ức" trong tiếng Anh là breastbone (danh từ), sternum (danh từ), sternal (tính từ).
breastbone Danh từ
US/ˈbrɛst.ˌboʊn/
Nghĩa: Xương ức.
sternum Danh từ
UK/ˈstɜː.nəm/US/ˈstɝ.nəm/
Nghĩa: Xương ức.
sternal Tính từ
UK/ˈstɜː.nəl/US/ˈstɝ.nl̩/
Nghĩa: (thuộc) xương ức.
sterna Danh từ
Nghĩa: Xương ức.
Câu hỏi thường gặp
Xương ức tiếng Anh là gì?
"xương ức" trong tiếng Anh là breastbone (danh từ), sternum (danh từ), sternal (tính từ).