TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xương bướm tiếng Anh là gì?

"xương bướm" trong tiếng Anh là sphenoid bone (danh từ), sphenoid (tính từ), sphenoidal (tính từ).

sphenoid bone Danh từ

Nghĩa: Xương bướm.

Xem đầy đủ từ "sphenoid bone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphenoid Tính từ

UK/ˈsfiː.nɔɪd/US/ˈsfiː.nɔɪd/

Nghĩa: (thuộc) xương bướm, bướm.

  • sphenoid sinusxoang bướm

Xem đầy đủ từ "sphenoid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphenoidal Tính từ

Nghĩa: (thuộc) xương bướm, bướm.

  • sphenoid sinusxoang bướm

Xem đầy đủ từ "sphenoidal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xương bướm tiếng Anh là gì?

"xương bướm" trong tiếng Anh là sphenoid bone (danh từ), sphenoid (tính từ), sphenoidal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.