TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xương rồng tiếng Anh là gì?

"xương rồng" trong tiếng Anh là cactus (danh từ), echinocactus (danh từ), cacti (danh từ).

cactus Danh từ

UK/ˈkæktəs/US/ˈkæktəs/

Nghĩa: xương rồng

  • The saguaro is a race of cactus.Saguaro là một giống xương rồng.

Xem đầy đủ từ "cactus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

echinocactus Danh từ

Nghĩa: Cây xương rồng.

Xem đầy đủ từ "echinocactus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cacti Danh từ

UK/ˈkæktaɪ/US/ˈkæktaɪ/

Nghĩa: Cây xương rồng.

Xem đầy đủ từ "cacti": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xương rồng tiếng Anh là gì?

"xương rồng" trong tiếng Anh là cactus (danh từ), echinocactus (danh từ), cacti (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.