TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xương sườn tiếng Anh là gì?

"xương sườn" trong tiếng Anh là rib (danh từ), costa (danh từ).

rib Danh từ

UK/ɹɪb/US/ɹɪb/

Nghĩa: Xương sườn.

  • floating ribsxương sườn cụt
  • to poke someone in the ribsthúc vào sườn ai

Xem đầy đủ từ "rib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

costa Danh từ

UK/ˈkɒ.stə/US/ˈkɑ.stə/

Nghĩa: Xương sườn.

Xem đầy đủ từ "costa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xương sườn tiếng Anh là gì?

"xương sườn" trong tiếng Anh là rib (danh từ), costa (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.