Xưởng vẽ tiếng Anh là gì?
"xưởng vẽ" trong tiếng Anh là studio (danh từ), atelier (danh từ).
studio Danh từ
UK/ˈstjuːdi.əʊ/US/ˈstudi.oʊ/
Nghĩa: Xưởng vẽ, xưởng điêu khắc...
- There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.
atelier Danh từ
UK/əˈtɛl.jeɪ/US/əˈtɛlˌjeɪ/
Nghĩa: Xưởng, xưởng vẽ, xưởng điêu khắc.
Câu hỏi thường gặp
Xưởng vẽ tiếng Anh là gì?
"xưởng vẽ" trong tiếng Anh là studio (danh từ), atelier (danh từ).