TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xưởng vẽ tiếng Anh là gì?

"xưởng vẽ" trong tiếng Anh là studio (danh từ), atelier (danh từ).

studio Danh từ

UK/ˈstjuːdi.əʊ/US/ˈstudi.oʊ/

Nghĩa: Xưởng vẽ, xưởng điêu khắc...

  • There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.

Xem đầy đủ từ "studio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atelier Danh từ

UK/əˈtɛl.jeɪ/US/əˈtɛlˌjeɪ/

Nghĩa: Xưởng, xưởng vẽ, xưởng điêu khắc.

Xem đầy đủ từ "atelier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xưởng vẽ tiếng Anh là gì?

"xưởng vẽ" trong tiếng Anh là studio (danh từ), atelier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.