TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xốc xếch tiếng Anh là gì?

"xốc xếch" trong tiếng Anh là untidy (tính từ), unkempt, untidiness (danh từ).

untidy Tính từ

UK/ʌnˈtaɪdi/US/ʌnˈtaɪdi/

Nghĩa: Xốc xếch, lôi thôi, lếch thếch (quần áo...); bù xù, rối, không chi (đầu tóc); lộn xộn, bừa b i, không sắp xếp gọn.

Xem đầy đủ từ "untidy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unkempt

UK/ˌʌnˈkɛm(p)t/US/ˌʌnˈkɛm(p)t/

Xem đầy đủ từ "unkempt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untidiness Danh từ

US/ən.ˈtɑɪ.di.nəs/

Nghĩa: Sự xốc xếch, sự lôi thôi, sự lếch thếch (quần áo); sự bù xù, sự rối bù (đầu tóc); sự lộn xộn, sự bừa bãi, không sắp.

Xem đầy đủ từ "untidiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xốc xếch tiếng Anh là gì?

"xốc xếch" trong tiếng Anh là untidy (tính từ), unkempt, untidiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.