Xốc xếch tiếng Anh là gì?
"xốc xếch" trong tiếng Anh là untidy (tính từ), unkempt, untidiness (danh từ).
untidy Tính từ
UK/ʌnˈtaɪdi/US/ʌnˈtaɪdi/
Nghĩa: Xốc xếch, lôi thôi, lếch thếch (quần áo...); bù xù, rối, không chi (đầu tóc); lộn xộn, bừa b i, không sắp xếp gọn.
unkempt
UK/ˌʌnˈkɛm(p)t/US/ˌʌnˈkɛm(p)t/
untidiness Danh từ
US/ən.ˈtɑɪ.di.nəs/
Nghĩa: Sự xốc xếch, sự lôi thôi, sự lếch thếch (quần áo); sự bù xù, sự rối bù (đầu tóc); sự lộn xộn, sự bừa bãi, không sắp.
Câu hỏi thường gặp
Xốc xếch tiếng Anh là gì?
"xốc xếch" trong tiếng Anh là untidy (tính từ), unkempt, untidiness (danh từ).