TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untidy

UK/ʌnˈtaɪdi/ US/ʌnˈtaɪdi/ giọng máy của trình duyệt

untidy nghĩa là xốc xếch, lôi thôi, bừa, lộn xộn.

Nghĩa của untidy

Tính từ

  1. Xốc xếch, lôi thôi, lếch thếch (quần áo...); bù xù, rối, không chi (đầu tóc); lộn xộn, bừa b i, không sắp xếp gọn.

Dạng từ của untidy

So sánh hơnuntidier
So sánh nhấtuntidiest
Ngôi thứ ba số ítuntidies
Hiện tại phân từ (-ing)untidying
Quá khứ phân từuntidied
Quá khứuntidied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untidy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của untidy

Câu ví dụ với untidy

  • Your hair really does look untidy. Tóc của mày thật sự trông bù xù.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

untidy nghĩa là gì?

untidy (tính từ) nghĩa là xốc xếch, lôi thôi, bừa, lộn xộn.

untidy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của untidy: giọng Anh (UK) /ʌnˈtaɪdi/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈtaɪdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.