untidy
UK/ʌnˈtaɪdi/
US/ʌnˈtaɪdi/
giọng máy của trình duyệt
untidy nghĩa là xốc xếch, lôi thôi, bừa, lộn xộn.
Nghĩa của untidy
Tính từ
- Xốc xếch, lôi thôi, lếch thếch (quần áo...); bù xù, rối, không chi (đầu tóc); lộn xộn, bừa b i, không sắp xếp gọn.
Dạng từ của untidy
| So sánh hơn | untidier |
| So sánh nhất | untidiest |
| Ngôi thứ ba số ít | untidies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | untidying |
| Quá khứ phân từ | untidied |
| Quá khứ | untidied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untidy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của untidy
Câu ví dụ với untidy
- Your hair really does look untidy. Tóc của mày thật sự trông bù xù.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
untidy nghĩa là gì?
untidy (tính từ) nghĩa là xốc xếch, lôi thôi, bừa, lộn xộn.
untidy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của untidy: giọng Anh (UK) /ʌnˈtaɪdi/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈtaɪdi/.