TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xứ tiếng Anh là gì?

"xứ" trong tiếng Anh là land (danh từ), clime (danh từ), of (giới từ).

land Danh từ

UK/lænd/US/lænd/

Nghĩa: Vùng, xứ, địa phương.

  • one's native landquê hương xứ sở

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clime Danh từ

UK/klaɪm/US/klaɪm/

Nghĩa: Vùng, miền, xứ.

Xem đầy đủ từ "clime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

of Giới từ

UK/ɒv/US/ʌv/

Nghĩa: nước, thành, xứ, của

Xem đầy đủ từ "of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

country Danh từ

UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/

Nghĩa: Số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực.

  • densely wooded countryvùng cây cối rậm rạp
  • this is unknown country to međó là một vùng mà tôi chưa đi qua; (nghĩa bóng) đó là một lĩnh vực xa lạ đối với tôi

Xem đầy đủ từ "country": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xứ tiếng Anh là gì?

"xứ" trong tiếng Anh là land (danh từ), clime (danh từ), of (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.