Xứ tiếng Anh là gì?
"xứ" trong tiếng Anh là land (danh từ), clime (danh từ), of (giới từ).
land Danh từ
UK/lænd/US/lænd/
Nghĩa: Vùng, xứ, địa phương.
- one's native landquê hương xứ sở
clime Danh từ
UK/klaɪm/US/klaɪm/
Nghĩa: Vùng, miền, xứ.
of Giới từ
UK/ɒv/US/ʌv/
Nghĩa: nước, thành, xứ, của
country Danh từ
UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/
Nghĩa: Số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực.
- densely wooded countryvùng cây cối rậm rạp
- this is unknown country to međó là một vùng mà tôi chưa đi qua; (nghĩa bóng) đó là một lĩnh vực xa lạ đối với tôi
Câu hỏi thường gặp
Xứ tiếng Anh là gì?
"xứ" trong tiếng Anh là land (danh từ), clime (danh từ), of (giới từ).