TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xa bờ biển tiếng Anh là gì?

"xa bờ biển" trong tiếng Anh là offshore (tính từ), off-shore (tính từ), upcountry (tính từ).

offshore Tính từ

UK/ɒfˈʃɔː(ɹ)/US/ɒfˈʃɔː(ɹ)/

Nghĩa: Xa bờ biển, ở ngoài khơi.

  • offshore fishingđánh cá ngoài khơi
  • offshore oil-riggiàn khoan dầu ngoài khơi

Xem đầy đủ từ "offshore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-shore Tính từ

US/ˈɔf.ˈʃɔr/

Nghĩa: Xa bờ biển, ở ngoài khơi.

  • off-shore fisheriesnghề khơi
  • off-shore windgió thổi từ đất liền ra biển

Xem đầy đủ từ "off-shore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upcountry Tính từ

Nghĩa: Nội địa, xa bờ biển.

  • an upcountry townmột thành phố xa bờ biển

Xem đầy đủ từ "upcountry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xa bờ biển tiếng Anh là gì?

"xa bờ biển" trong tiếng Anh là offshore (tính từ), off-shore (tính từ), upcountry (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.