offshore
UK/ɒfˈʃɔː(ɹ)/
US/ɒfˈʃɔː(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
offshore nghĩa là xa bờ biển, ở ngoài khơi.
Nghĩa của offshore
Tính từ
- Xa bờ biển, ở ngoài khơi.
- offshore fishingđánh cá ngoài khơi
- offshore oil-riggiàn khoan dầu ngoài khơi
- Thổi từ đất liền ra biển (gió).
- offshore windgió thổi từ đất liền ra biển
Dạng từ của offshore
| Ngôi thứ ba số ít | offshores |
| Hiện tại phân từ (-ing) | offshoring |
| Quá khứ phân từ | offshored |
| Quá khứ | offshored |
| Số nhiều | offshores |
Họ từ của offshore
Cụm từ, thành ngữ với offshore
- offshore investment centres — Các trung tâm đầu tư hải ngoại.
Câu hỏi thường gặp
offshore nghĩa là gì?
offshore (tính từ) nghĩa là xa bờ biển, ở ngoài khơi.
offshore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của offshore: giọng Anh (UK) /ɒfˈʃɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɒfˈʃɔː(ɹ)/.