TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

offshore

UK/ɒfˈʃɔː(ɹ)/ US/ɒfˈʃɔː(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

offshore nghĩa là xa bờ biển, ở ngoài khơi.

Nghĩa của offshore

Tính từ

  1. Xa bờ biển, ở ngoài khơi.
    • offshore fishingđánh cá ngoài khơi
    • offshore oil-riggiàn khoan dầu ngoài khơi
  2. Thổi từ đất liền ra biển (gió).
    • offshore windgió thổi từ đất liền ra biển

Dạng từ của offshore

Ngôi thứ ba số ítoffshores
Hiện tại phân từ (-ing)offshoring
Quá khứ phân từoffshored
Quá khứoffshored
Số nhiềuoffshores

Họ từ của offshore

Cụm từ, thành ngữ với offshore

  • offshore investment centres — Các trung tâm đầu tư hải ngoại.

Câu hỏi thường gặp

offshore nghĩa là gì?

offshore (tính từ) nghĩa là xa bờ biển, ở ngoài khơi.

offshore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của offshore: giọng Anh (UK) /ɒfˈʃɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɒfˈʃɔː(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.