TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xa lộ tiếng Anh là gì?

"xa lộ" trong tiếng Anh là highway (danh từ), motorway (danh từ), autobahn (danh từ).

highway Danh từ

UK/ˈhɑjwɛj/

Nghĩa: xa lộ, đường ô tô, đường quốc lộ, quốc lộ

Xem đầy đủ từ "highway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motorway Danh từ

UK/ˈməʊtəweɪ/

Nghĩa: Đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộ.

Xem đầy đủ từ "motorway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autobahn Danh từ

UK/ˈaʊ̯toˌbɑːn/US/ˈaʊ̯toˌbɑːn/

Nghĩa: Đường rộng dành riêng cho ô tô, xa lộ (ở Đức).

Xem đầy đủ từ "autobahn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auto-road Danh từ

Nghĩa: Đường dành riêng cho ô tô, xa lộ.

Xem đầy đủ từ "auto-road": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autobahnen Danh từ

Nghĩa: Đường rộng dành riêng cho ô tô, xa lộ (ở Đức).

Xem đầy đủ từ "autobahnen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autoroute Danh từ

US/ˈɔ.toʊ.ˌruːt/

Nghĩa: Đường dành riêng cho xe ô tô, xa lộ.

Xem đầy đủ từ "autoroute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xa lộ tiếng Anh là gì?

"xa lộ" trong tiếng Anh là highway (danh từ), motorway (danh từ), autobahn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.