highway
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑjwɛj/
giọng máy của trình duyệt
highway nghĩa là đường cái, quốc lộ, con đường chính, xa lộ.
Nghĩa của highway
Danh từ
- Đường cái, quốc lộ.
- Con đường chính (bộ hoặc thuỷ).
- Nghĩa bóng Con đường, đường lối (hành động...).
Dạng từ của highway
| Số nhiều | highways |
| Ngôi thứ ba số ít | highways |
| Hiện tại phân từ (-ing) | highwaying |
| Quá khứ phân từ | highwayed |
| Quá khứ | highwayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với highway
Đồng nghĩa
Họ từ của highway
Cụm từ, thành ngữ với highway
- highway and by-way — Trên mọi nẻo đường.
Câu ví dụ với highway
- There is a traffic jam on the highway. Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường.
- It's my way or the highway. Muốn chơi thì phải theo luật tao
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
highway nghĩa là gì?
highway (danh từ) nghĩa là đường cái, quốc lộ, con đường chính, xa lộ.
highway phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của highway: giọng Anh (UK) /ˈhɑjwɛj/.