Xa nhất tiếng Anh là gì?
"xa nhất" trong tiếng Anh là extreme (tính từ), furthest (tính từ), farthest (tính từ).
extreme Tính từ
UK/ɪkˈstɹiːm/US/ɪkˈstɹim/
Nghĩa: Ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng.
furthest Tính từ
UK/ˈfɜː(ɹ)ðɪst/US/ˈfɜː(ɹ)ðɪst/
Nghĩa: Xa hơn hết, xa nhất.
farthest Tính từ
UK/ˈfɑːðɪst/US/ˈfɑɹðɪst/
Nghĩa: Xa nhất.
- at the farthest at; at farthestxa nhất; chậm nhất là; nhiều nhất là
farmost Tính từ
UK/ˈfɑː(ɹ)məʊst/US/ˈfɑː(ɹ)məʊst/
Nghĩa: Xa nhất.
farthermost Tính từ
US/'fɑ:ðəmoust/
Nghĩa: Xa nhất.
uttermost Tính từ
UK/ˈʌtəməʊst/US/ˈʌtəɹmoʊst/
Nghĩa: Xa nhất, cuối cùng.
- utmost limitsgiới hạn cuối cùng
endmost Tính từ
US/ˈɛndˌmoʊst/
Nghĩa: Tột cùng, chót, xa nhất.
apogean Tính từ
Nghĩa: Xa nhất.
utmost Tính từ
UK/ˈʌtməʊ̯st/US/ˈʌtmoʊ̯st/
Nghĩa: Xa nhất, cuối cùng.
- utmost limitsgiới hạn cuối cùng
Câu hỏi thường gặp
Xa nhất tiếng Anh là gì?
"xa nhất" trong tiếng Anh là extreme (tính từ), furthest (tính từ), farthest (tính từ).