TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

utmost

UK/ˈʌtməʊ̯st/ US/ˈʌtmoʊ̯st/ giọng máy của trình duyệt

utmost nghĩa là xa nhất, cuối cùng, hết sức, vô cùng.

Nghĩa của utmost

Tính từ

  1. Xa nhất, cuối cùng.
    • utmost limitsgiới hạn cuối cùng
  2. Hết sức, vô cùng, tột bực, cực điểm.
    • to make the utmost efforts tocố gắng hết sức để

Danh từ

  1. Mức tối đa, cực điểm.
    • to the utmostđến mức tối đa, đến cực điểm
    • to do one's utmostgắng hết sức

Dạng từ của utmost

Số nhiềuutmosts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với utmost

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

utmost nghĩa là gì?

utmost (tính từ, danh từ) nghĩa là xa nhất, cuối cùng, hết sức, vô cùng.

utmost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của utmost: giọng Anh (UK) /ˈʌtməʊ̯st/, giọng Mỹ (US) /ˈʌtmoʊ̯st/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.