TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xa xưa tiếng Anh là gì?

"xa xưa" trong tiếng Anh là immemorial (tính từ), far-off (tính từ), far-away (tính từ).

immemorial Tính từ

UK/ɪ.məˈmɔːɹi.əl/US/ɪ.məˈmɔːɹi.əl/

Nghĩa: Xa xưa, thượng cổ.

  • from time immemorialtừ thời thượng cổ, từ ngàn xưa

Xem đầy đủ từ "immemorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

far-off Tính từ

US/ˈfɑːr.ˌɔf/

Nghĩa: Xa xôi, xa tít; xa xưa.

Xem đầy đủ từ "far-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

far-away Tính từ

US/ˈfɑːr.ə.ˈweɪ/

Nghĩa: Xa xăm; xa xưa.

Xem đầy đủ từ "far-away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xa xưa tiếng Anh là gì?

"xa xưa" trong tiếng Anh là immemorial (tính từ), far-off (tính từ), far-away (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.