TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xanh tươi tiếng Anh là gì?

"xanh tươi" trong tiếng Anh là verdant (tính từ), verdurous (tính từ), luxuriant.

verdant Tính từ

US/ˈvɜɹ.dənt/

Nghĩa: Xanh lá cây, xanh tươi.

Xem đầy đủ từ "verdant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verdurous Tính từ

UK/ˈvɜː(ɹ)d͡ʒəɹəs/US/ˈvɜː(ɹ)d͡ʒəɹəs/

Nghĩa: Xanh tươi.

Xem đầy đủ từ "verdurous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luxuriant

UK/lʌɡˈzjʊəɹi.ənt/US/ləɡˈʒʊɹi.ənt/

Xem đầy đủ từ "luxuriant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xanh tươi tiếng Anh là gì?

"xanh tươi" trong tiếng Anh là verdant (tính từ), verdurous (tính từ), luxuriant.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.