Xanh tươi tiếng Anh là gì?
"xanh tươi" trong tiếng Anh là verdant (tính từ), verdurous (tính từ), luxuriant.
verdant Tính từ
US/ˈvɜɹ.dənt/
Nghĩa: Xanh lá cây, xanh tươi.
verdurous Tính từ
UK/ˈvɜː(ɹ)d͡ʒəɹəs/US/ˈvɜː(ɹ)d͡ʒəɹəs/
Nghĩa: Xanh tươi.
luxuriant
UK/lʌɡˈzjʊəɹi.ənt/US/ləɡˈʒʊɹi.ənt/
Câu hỏi thường gặp
Xanh tươi tiếng Anh là gì?
"xanh tươi" trong tiếng Anh là verdant (tính từ), verdurous (tính từ), luxuriant.