TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xanh xám tiếng Anh là gì?

"xanh xám" trong tiếng Anh là pale (nội động từ), glaucous (tính từ), perse (tính từ).

pale Nội động từ

UK/peɪl/US/peɪl/

Nghĩa: Tái đi, nhợt nhạt, xanh xám.

Xem đầy đủ từ "pale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glaucous Tính từ

UK/ˈɡlɔː.kəs/US/ˈɡlɑ.kəs/

Nghĩa: Xanh xám; lục xám.

Xem đầy đủ từ "glaucous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perse Tính từ

UK/pɜːs/US/pɚs/

Nghĩa: Xanh xám.

Xem đầy đủ từ "perse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xanh xám tiếng Anh là gì?

"xanh xám" trong tiếng Anh là pale (nội động từ), glaucous (tính từ), perse (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.