Xanh xám tiếng Anh là gì?
"xanh xám" trong tiếng Anh là pale (nội động từ), glaucous (tính từ), perse (tính từ).
pale Nội động từ
UK/peɪl/US/peɪl/
Nghĩa: Tái đi, nhợt nhạt, xanh xám.
glaucous Tính từ
UK/ˈɡlɔː.kəs/US/ˈɡlɑ.kəs/
Nghĩa: Xanh xám; lục xám.
perse Tính từ
UK/pɜːs/US/pɚs/
Nghĩa: Xanh xám.
Câu hỏi thường gặp
Xanh xám tiếng Anh là gì?
"xanh xám" trong tiếng Anh là pale (nội động từ), glaucous (tính từ), perse (tính từ).