Xe đẩy tiếng Anh là gì?
"xe đẩy" trong tiếng Anh là stroller (danh từ), wheelbarrow (danh từ), push-cart (danh từ).
stroller Danh từ
UK/ˈstɹəʊlə/US/ˈstɹoʊlɚ/
Nghĩa: Xe đẩy (của trẻ em).
wheelbarrow Danh từ
UK/ˈwiːlbæɹəʊ/US/ˈwilbæɹoʊ/
Nghĩa: xe đẩy, xe cút kít, xe rùa
push-cart Danh từ
US/ˈpʊʃ.ˈkɑːrt/
Nghĩa: Xe đẩy (của những người bán hàng rong).
roller-barrow Danh từ
US/ˈroʊ.lɜː.ˈbɛr.ˌoʊ/
Nghĩa: Xe đẩy.
shopping cart Danh từ
US/ˈʃɑpɪŋ kɑɹt/
Nghĩa: Xe đẩy.
shopping trolley Danh từ
Nghĩa: Xe đẩy.
go-cart Danh từ
US/ˈɡoʊˌkɑɹt/
Nghĩa: Xe tập đi, xe đẩy (của trẻ con).
Câu hỏi thường gặp
Xe đẩy tiếng Anh là gì?
"xe đẩy" trong tiếng Anh là stroller (danh từ), wheelbarrow (danh từ), push-cart (danh từ).