TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xe máy tiếng Anh là gì?

"xe máy" trong tiếng Anh là motorcycle (danh từ), motor-bike (danh từ), bike (danh từ).

motorcycle Danh từ

UK/ˈməʊʔəˌsaɪkl̩/US/ˈmoʊtɚˌsaɪkəl/

Nghĩa: Xe mô tô, mô tô, xe máy, xe gắn máy.

  • My father bought me a motorcycle.Bố tôi đã mua cho tôi một chiếc xe máy.
  • Ziri invested money in that motorcycle.Ziri đã đầu tư tiền vào chiếc xe máy đấy.

Xem đầy đủ từ "motorcycle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motor-bike Danh từ

US/ˈmoʊ.tɜː.ˈbɑɪk/

Nghĩa: Xe mô tô, xe máy.

Xem đầy đủ từ "motor-bike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bike Danh từ

UK/baɪk/US/baɪk/

Nghĩa: xe máy, xe gắn máy

Xem đầy đủ từ "bike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xe máy tiếng Anh là gì?

"xe máy" trong tiếng Anh là motorcycle (danh từ), motor-bike (danh từ), bike (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.