TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoăn tiếng Anh là gì?

"xoăn" trong tiếng Anh là curly (tính từ), crispy (tính từ), gyrose (tính từ).

curly Tính từ

UK/ˈkɜːli/US/ˈkɝli/

Nghĩa: xoăn, quăn

Xem đầy đủ từ "curly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crispy Tính từ

UK/ˈkɹɪs.pi/US/ˈkɹɪs.pi/

Nghĩa: Quăn, xoăn.

Xem đầy đủ từ "crispy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gyrose Tính từ

UK/ˈd͡ʒaɪɹəʊs/US/ˈd͡ʒaɪɹəʊs/

Nghĩa: Xoăn.

Xem đầy đủ từ "gyrose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoăn tiếng Anh là gì?

"xoăn" trong tiếng Anh là curly (tính từ), crispy (tính từ), gyrose (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.