TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoay chiều tiếng Anh là gì?

"xoay chiều" trong tiếng Anh là alternating (tính từ), veer (danh từ).

alternating Tính từ

Nghĩa: Xoay chiều.

  • Alternating current.Dòng điện xoay chiều

Xem đầy đủ từ "alternating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veer Danh từ

UK/vɪə̯/US/vɪ(ə)ɹ/

Nghĩa: Sự xoay chiều (gió).

Xem đầy đủ từ "veer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoay chiều tiếng Anh là gì?

"xoay chiều" trong tiếng Anh là alternating (tính từ), veer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.