Xoay quanh trục tiếng Anh là gì?
"xoay quanh trục" trong tiếng Anh là traverse (nội động từ), circumduction (danh từ).
traverse Nội động từ
UK/tɹəˈvɜːs/US/tɹəˈvɝs/
Nghĩa: Xoay quanh trục (kim la bàn...).
circumduction Danh từ
UK/ˌsɜː.kəmˈdʌk.ʃən/US/ˌsɝ.kəmˈdʌk.ʃən/
Nghĩa: Sự xoay quanh trục.
Câu hỏi thường gặp
Xoay quanh trục tiếng Anh là gì?
"xoay quanh trục" trong tiếng Anh là traverse (nội động từ), circumduction (danh từ).