TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoay quanh trục tiếng Anh là gì?

"xoay quanh trục" trong tiếng Anh là traverse (nội động từ), circumduction (danh từ).

traverse Nội động từ

UK/tɹəˈvɜːs/US/tɹəˈvɝs/

Nghĩa: Xoay quanh trục (kim la bàn...).

Xem đầy đủ từ "traverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumduction Danh từ

UK/ˌsɜː.kəmˈdʌk.ʃən/US/ˌsɝ.kəmˈdʌk.ʃən/

Nghĩa: Sự xoay quanh trục.

Xem đầy đủ từ "circumduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoay quanh trục tiếng Anh là gì?

"xoay quanh trục" trong tiếng Anh là traverse (nội động từ), circumduction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.