TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xong rồi tiếng Anh là gì?

"xong rồi" trong tiếng Anh là done (thán từ), Bob’s your uncle (cụm từ), then (phó từ).

done Thán từ

UK/dʌn/US/dʌn/ giọng người thật

Nghĩa: Xong rồi.

Xem đầy đủ từ "done": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Bob’s your uncle Cụm từ

Nghĩa: Xong rồi.

Xem đầy đủ từ "Bob’s your uncle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

then Phó từ

UK/ðɛn/US/ðɛn/ giọng người thật

Nghĩa: sau đó, rồi, xong rồi

Xem đầy đủ từ "then": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xong rồi tiếng Anh là gì?

"xong rồi" trong tiếng Anh là done (thán từ), Bob’s your uncle (cụm từ), then (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "done": Muldoonsamuel55, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "then": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.