Xui xẻo tiếng Anh là gì?
"xui xẻo" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), juju (danh từ).
unlucky Tính từ
UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/
Nghĩa: xui xẻo, xui, rủi ro, rủi
juju Danh từ
UK/ˈd͡ʒuːd͡ʒu/US/ˈd͡ʒuːd͡ʒu/
Nghĩa: Xui xẻo, điềm không tốt
- Gossiping about the boss can be bad jujuNói xấu sếp là có ngày (xảy ra những chuyện không tốt) đấy
Câu hỏi thường gặp
Xui xẻo tiếng Anh là gì?
"xui xẻo" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), juju (danh từ).