TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xui xẻo tiếng Anh là gì?

"xui xẻo" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), juju (danh từ).

unlucky Tính từ

UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/

Nghĩa: xui xẻo, xui, rủi ro, rủi

Xem đầy đủ từ "unlucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juju Danh từ

UK/ˈd͡ʒuːd͡ʒu/US/ˈd͡ʒuːd͡ʒu/

Nghĩa: Xui xẻo, điềm không tốt

  • Gossiping about the boss can be bad jujuNói xấu sếp là có ngày (xảy ra những chuyện không tốt) đấy

Xem đầy đủ từ "juju": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xui xẻo tiếng Anh là gì?

"xui xẻo" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), juju (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.