Xung khắc tiếng Anh là gì?
"xung khắc" trong tiếng Anh là incompatible (tính từ), mutually exclusive, incompatibility (danh từ).
incompatible Tính từ
UK/ˌɪŋkəmˈpætɪbəl/US/ˌɪŋkəmˈpætɪbəl/
Nghĩa: Xung khắc, không hợp nhau.
- an incompatible coupleđôi vợ chồng xung khắc
mutually exclusive
US/ ɪks.ˈkluː.sɪv/
Xem đầy đủ từ "mutually exclusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
incompatibility Danh từ
UK/ˌɪnkəmˌpætɪˈbɪlɪti/US/ˌɪnkəmˌpætɪˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính xung khắc, tính không hợp nhau.
- incompatibility of tempertính không hợp nhau
incompatibleness Danh từ
Nghĩa: Tính xung khắc, tính không hợp nhau.
- incompatibility of tempertính không hợp nhau
repugnance Danh từ
UK/ɹɪˈpʌɡnəns/US/ɹɪˈpʌɡnəns/
Nghĩa: Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.
- the repugnance of (between) a couplesự xung khắc giữa đôi vợ chồng
repugnancy Danh từ
UK/ɹɪˈpʌɡnənsi/US/ɹɪˈpʌɡnənsi/
Nghĩa: Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.
- the repugnance of (between) a couplesự xung khắc giữa đôi vợ chồng
warring Tính từ
US/ˈwɔr.riɳ/
Nghĩa: Mâu thuẫn; xung khắc.
- warring passionsnhững đam mê giằng xé con người
- warring elementscác yếu tố xung khắc (nước với lửa...)
Câu hỏi thường gặp
Xung khắc tiếng Anh là gì?
"xung khắc" trong tiếng Anh là incompatible (tính từ), mutually exclusive, incompatibility (danh từ).