Yêu kiều tiếng Anh là gì?
"yêu kiều" trong tiếng Anh là graceful (tính từ), charming (tính từ), gracefully (phó từ).
graceful Tính từ
UK/ˈɡɹeɪsfʊl/US/ˈɡɹeɪsfʊl/
Nghĩa: Có duyên, duyên dáng, yêu kiều.
charming Tính từ
UK/ˈtʃɑː(ɹ).mɪŋ/
Nghĩa: Đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn.
- a charming smilenụ cười duyên dáng
gracefully Phó từ
UK/ˈɡɹeɪsfəli/US/ˈɡɹeɪsfəli/
Nghĩa: Duyên dáng, yêu kiều, trang nhã.
Câu hỏi thường gặp
Yêu kiều tiếng Anh là gì?
"yêu kiều" trong tiếng Anh là graceful (tính từ), charming (tính từ), gracefully (phó từ).