TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yêu kiều tiếng Anh là gì?

"yêu kiều" trong tiếng Anh là graceful (tính từ), charming (tính từ), gracefully (phó từ).

graceful Tính từ

UK/ˈɡɹeɪsfʊl/US/ˈɡɹeɪsfʊl/

Nghĩa: Có duyên, duyên dáng, yêu kiều.

Xem đầy đủ từ "graceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charming Tính từ

UK/ˈtʃɑː(ɹ).mɪŋ/

Nghĩa: Đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn.

  • a charming smilenụ cười duyên dáng

Xem đầy đủ từ "charming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gracefully Phó từ

UK/ˈɡɹeɪsfəli/US/ˈɡɹeɪsfəli/

Nghĩa: Duyên dáng, yêu kiều, trang nhã.

Xem đầy đủ từ "gracefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yêu kiều tiếng Anh là gì?

"yêu kiều" trong tiếng Anh là graceful (tính từ), charming (tính từ), gracefully (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.