Yếu tố tiếng Anh là gì?
"yếu tố" trong tiếng Anh là element (danh từ), factor (danh từ), unifactorial (tính từ).
element Danh từ
UK/ˈɛlɪmənt/US/ˈɛləmənt/
Nghĩa: Yếu tố.
- As much as 90 percent of happiness comes from elements such as attitude, life control and relationships.Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.
- element of comparisonyếu tố để so sánh
factor Danh từ
UK/ˈfæk.tə/US/ˈfæk.təɹ/
Nghĩa: yếu tố, nhân tố
- Success depends on many factors.Thành công phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
- If you want to learn a new language, diligence is the most important factor.Nếu bạn muốn học một ngoại ngữ mới , siêng năng là yếu tố quan trọng nhất (If you want to learn a new language , diligence is the most important factor)
unifactorial Tính từ
Nghĩa: Một yếu tố, một nhân tố.
making Danh từ
UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/
Nghĩa: Đức tính, tài năng; yếu tố.
- to have the makings of a great writercó những yếu tố để trở thành một nhà văn lớn
Câu hỏi thường gặp
Yếu tố tiếng Anh là gì?
"yếu tố" trong tiếng Anh là element (danh từ), factor (danh từ), unifactorial (tính từ).